128/31, Tân hương, P. Tân quý
Q. Tân phú, Tp HCM

Bảng báo giá sắt thép xây dựng Mạnh phát hiện nay

Chi tiết bảng báo giá sắt thép xây dựng Mạnh phát hiện nay

Bảng báo giá sắt thép xây dựng của công ty sắt thép Mạnh phát hiện nay. Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo tại thời điểm báo giá. Hiện tại, giá sắt thép xây dựng ngày hôm nay có thể có sự thay đổi.

Dưới đây là bảng giá các loại thép : Việt nhật, Pomina, Thép Miền nam và thép Hòa phát:

TÊN HÀNG TRỌNG LƯỢNG KG/CÂY GIÁ THÉP VIỆT NHẬT GIÁ THÉP POMINA GIÁ THÉP MIỀN NAM GIÁ THÉP VIỆT ÚC GIÁ THÉP 

HÒA PHÁT

Thép phi 6  KG  11.900 10.950 11.000 10.400 10.800
Thép phi 8  KG 11.900 10.950 11.000 10.400 10.800
Thép phi 10 7.21 74.000 69.000 69.500 59.500 62.800
Thép phi 12 10.39 119.000 109.000 110.000 98.000 101.600
Thép phi 14 14.13 159.000 149.000 150.800 138.000 145.700
Thép phi 16 18.47 209.000 196.000 199.900 184.000 193.000
Thép phi 18 23.38 265.000 255.000 259.400 240.000 249.000
Thép phi 20 28.85 336.900 309.500 316.500 292.000 298.500
Thép phi 22 34.91 409.000 390.000 398.000 340.000 381.800
Thép phi 25 45.09 529.000 512.000 524.500 400.000 485.000
Thép phi 28 56.56 LIÊN HỆ LIÊN HỆ LIÊN HỆ LIÊN HỆ
Thép phi 32 73.83 LIÊN HỆ LIÊN HỆ  – LIÊN HỆ LIÊN HỆ

Bảng giá thép Hộp Kẽm:

STT THÉP HỘP VUÔNG MẠ KẼM THÉP HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM
QUY CÁCH ĐỘ DÀY KG/CÂY GIÁ/CÂY6M QUY CÁCH ĐỘ DÀY KG/CÂY GIÁ/CÂY6M
1 (14X14) 0.8 1.80 25.000 (10X20) 0.8 2.30  33.500
2 1.0 2.00 27.500 0.8 2.70 36.000
3 1.2 2.20 35.000 1.0 2.80 41,000
4 1.4 2.50 51.000 1.2 3.40 46,000
5 (16X16) 0.8 1.90  26.000 (20X40) 0.9 4.20 49.000
6 0.9 2.20 LIÊN HỆ  1.0 4.70 59.000
7 1.0 2.40 31,000 1.2 5.50 66.000
8 1.1 2.60 1.4 7.10 86.000
9 1.2 3.00 42,000 (25X50) 0.9 4.60 62.000
10 (20X20) 0.8 2.20  30.000  1.0 5.50 72,000
11 0.9 2.50 35.000 1.1 5.80 77.000
12 1.0 2.80 42.000 1.2 7.40 87,000
13 1.2 3.40 46,500 1.4 9.20 108,000
14 1.4 4.60 55,500 (30X60) 0.9 6.40 80.000
15 (25X25) 0.8 2.90   41.000  1.0 7.00 90,000
16 0.9 3.40 46.000 1.2 8.50 104,000
17 1.0 3.80 50,000 1.4 11.00 132,000
18 1.1 4.10 56.000 1.8 14.30 178,000
19 1.2 4.70 61,000 2.0 16.80 221,500
20 1.4 5.80 72,000 (40X80) 1.0 9.80 105.000
21 (30X30) 0.8 3.50  50.000 1.2 11.50 138,000
22 0.9 4.30 54.000 1.4 14.50 174,000
23 1.0 4.60 60,000 1.8 18.00 220,000
24 1.1 5.00 66.000  2.0 21.50 266,000
25 1.2 5.60 70,000 2.5 18.20 233,000
26 1.4 7.10 86,000  (50X100) 1.2 14.50 172,000
27 1.8 8.90 114,000 1.4 18.20 220.000
28 2.0 10.00 142.000 1.8 22.00 271,500
29 (40X40) 1.0 6.20 80,000 2.0 27.00 340,000
30 1.1 7.00 91.000 2.5 33.00 420,000
31 1.2 7.60 98,000 (30X90) 1.2 11.60 154,000
32 1.4 10.00 114,000 1.4 13.50 197,500
33 1.8 12.40 157,000  (60×120) 1.4 22.00  273,000 
34 2.0 14.10 181.000 1.8 27.02  322,000 
35 (50X50) 1.2 10.00 118,000   2.0 32.50  432.000
36 1.4 12.40 145,000  (75 x 75 ) 1.2 14.40 234.000
37   1.8 15.50 201,000    1.4 18.20   294.000
38   2.0 17.40 233.000    1.8 22.00  360.000 
39  (90X90) 1.4 22.40    285,000    2.0 27.00  444.000 
 40   1.8 28.00 345,000       

Đảm bảo chúng tôi cung cấp các loại thép tốt nhất trên thị trường mang lại sự bền vững cho mọi công trình xây dựng từ các công trình phụ, nhà cấp 4, nhà tấm đến các loại chung cư cao cấp.

xay biet thu dep

Ảnh minh họa: Sắt thép Mạnh phát cung ứng đảm bảo cho mọi công trình

Chúng tôi tư vấn, báo giá mọi loại thép mà quý khách hàng cần đến cho các công trình xây dựng thông dụng. Đảm bảo có giá tốt cho quý khách hàng ghé thăm cửa hàng của cty chúng tôi.

sat-thep-manh-phat-9

Ảnh: Một số loại sắt thép thông dụng mà Mạnh phát cung cấp

Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được giá tốt nhất, nhanh nhất. Liên hệ 0901 848 828 – 0866 833 633(Mr Hùng)

Tags: Bao gia sat thep xay dung, gia sat thep xay dung Manh phat hien nay, gia thep phi cac loai, gia sat thep manh phat